So sánh sản phẩm

Cốc sơn MEIJI

Người dùng đánh giá | Tình trạng: Nhận đặt hàng
- Dùng để khuấy sơn nhũ, sơn Metallic, có khả năng khuấy sơn với áp suất thấp.
- Xuất xứ: Nhật Bản

Liên hệ

Đặc điểm của cốc sơn Meiji

Cốc sơn Meiji được phủ một lớp Teflon giúp cải thiện lưu lượng và dễ loại bỏ sơn, giúp làm sạch nhanh và dễ dàng trong quá trình thao tác.

Cốc sơn còn có thể điều chỉnh khớp nối tự do cho phép thay đổi góc độ bất kỳ khi lắp lên súng.
Với chân súng thuận tiện giúp cho việc bổ sung sơn bất kỳ chỗ nào có bề mặt bằng phẳng. 
Lý tưởng để khuấy sơn nhũ, sơn Metallic, có khả năng khuấy sơn với áp suất thấp, có khả năng điều chỉnh tốc độ khuấy sơn.

coc-son-meiji

Cốc sơn của hãng Meiji đã được tin dùng bởi nhiều doanh nghiệp không chỉ ở Việt Nam mà còn tại 40 quốc gia trên toàn thế giới. Được thành lập năm 1924, Meiji là nhà sản xuất thiết bị súng phun sơn hàng đầu tại Nhật Bản. Hơn 80 năm qua , với mục tiêu đưa nguồn năng lượng tự nhiên không giới hạn là không khí vào cuộc sống, Meiji luôn là đơn vị tiên phong trong việc nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ khí nén để sản xuất các máy móc, thiết bị phục vụ các ngành công nghiệp, bao gồm : máy nén khí, Hệ thống - thiết bị phun sơn chạy bằng khí nén.

Các Model và thông số kỹ thuật của Cốc sơn Meiji:
 
Cốc sơn
Model 1G-2 2GD 4GD
Loại cốc sơn Trọng lực
Dung tích L 0.15 0.25 0.45
Cỡ ren G1/4
Súng sơn tương thích FM2-GR, FM2-G F110-G, F110L-G, F-ZERO
Trọng lượng g 90  120 200
Đo lường m3 0.07/40PC
 
Model 4GF-U 4GB-U 4GPA-U 4G-TA
Loại cốc sơn Trọng lực Trọng lực
(Nhựa)
Trọng lực
(Phủ Teflon)
Dung tích L 0.45
Cỡ ren G1/4  
Súng sơn tương thích F110-G, F110L-G, F-ZERO
Trọng lượng g 185  195 170 220
Đo lường m3 0.07/40PC  
 
Model 6G-C 7SB 10SB-2 10SC
Loại cốc sơn Trọng lực nhựa Cốc hút
Dung tích L 0.6 0.75 1.0
Cỡ ren G3/8 G1/4 G3/8
Súng sơn tương thích F410-G, F200-G F110-S, F110L-S F210-S, BS-2-11
Trọng lượng g 180  290 325
Đo lường m3 0.07/15PC  
 
Model 7SLB 10SLB-2 10SLB 10ZP
Loại cốc sơn Loại hút (Kiểu tay đòn) Cốc áp lực
Dung tích L 0.75 1.0
Cỡ ren G1/4 G3/8
Súng sơn tương thích F110-S, F110L-S F210-S, BS-2-11 F210Z-P
Trọng lượng g 360 420 590
Đo lường m3 0.07/15PC  
 
Cốc trộn
Model 4GPA-U-V 7SB-VA
Loại cốc sơn Cốc khuấy hút Cốc khuấy trọng lực
Dung tích L 0.75 0.45
Đầu nối G1/4
Áp suất khí Mpa 0.2-0.35
Lưu lượng khí tiêu thụ L/phút 15-50
Súng sơn tương thích F110-G, F110L-G F110-S, F110L-S
Độ nhớt của sơn 10-20
Trọng lượng g 220 380
 
Cốc sơn
Độ nhớt Pa.s mPa.s
(cps)
Ford Cup#3 Cốc sơn nhớt
Ford Cup#4
Meiji-V1
Krebs Units Ku Zahn#1 Zahn#2 Zahn#3 Zahn#4 Zahn#5
Thấp
 
0.01 10 - 5 - 30 16 - - -
0.015 15 - 8 - 34 17 - - -
0.02 20 12 10 - 37 18 - - -
0.025 25 15 12 - 41 19 - - -
0.03 30 19 14 - 44 20 - - -
Trung Bình 0.04 40 25 18 - 52 22 - - -
0.05 50 29 22 30 60 24 - - -
0.06 60 33 25 33 68 27 - - -
Cao 0.07 70 36 28 35 - 30 - - -
0.08 80 41 31 37 - 34 - - -
0.09 90 45 32 38 - 37 10 - -
0.1 100 50 34 40 - 41 12 10 -
0.12 120 58 41 43 - 49 14 11 -
0.14 140 66 45 46 - 58 16 13 -
0.16 160 - 50 48 - 66 18 14 -
0.18 180 - 54 50 - 74 20 16 -
0.2 200 - 58 52 - 82 23 17 10
0.22 220 - 62 54 - - 25 18 11
0.24 240 - 65 56 - - 27 20 12
0.06 260 - 68 58 - - 30 21 13
0.28 280 - 70 59 - - 32 22 14
0.3 300 - 74 60 - - 34 24 15
1 Pa.s= 1 poise, 1mpa.s=1cps, 1Pa.s=1000cps
 
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)