So sánh sản phẩm

Công thức tính lưu lượng thực tế máy nén khí

Công thức tính lưu lượng thực tế máy nén khí

Trong quá trình sử dụng hiệu suất của máy nén khí sẽ giảm dần theo thời gian nên việc kiểm tra lưu lượng thực tế của máy nén khí tại thời điểm hiện tại là một vấn đề rất quan trọng nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng của máy nén khí. Vậy công thức tính lưu lượng khí nén thực tế của máy nén khí như thế nào? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.

may-nen-khi-meiji

Trong thực tế khi quyết định đầu tư một máy nén khí mới hay máy nén khí đã qua sử dụng thì điều đầu tiên mọi người thường quan tâm đó là công suất và lưu lượng của máy nén khí, các thông số về lưu lượng của máy nén khí thường được các nhà sản xuất công bố trong các catalog và các tài liệu liên quan, các thông số này thường được nhà sản xuất đo đạc bằng các thiết bị đo chuyên dụng, và trong các điều kiện môi trường nhất định. Nhưng trong thực tế lưu lượng thực tế của máy nén khí phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như; áp suất, nhiệt độ, độ ẩm...

may-nen-khi-kẹni

Công thức tính lưu lượng khí nén

 

Trong đó:
P2 = Áp suất đat được ( kg / cm2)
P1 = Áp suất ban đầu lúc chạy máy ( kg / cm2 )
 P0 = Áp suất tuyệt đối của khí quyển ( kg / cm2 a) tích
V = Thể tích của các thiết bị chứa khí nén bao gồm đường ống, lọc khí, bình chứa khí, thiết bị làm mát, máy sấy...
T = Thời gian máy chạy từ P1 tới P2 (Min)


VÍ DỤ:
Một bài kiểm tra hiệu suất máy nén khí đã cho kết quả như sau (giả sử nhiệt độ không khí nén cuối cùng là giống như nhiệt độ môi trường xung quanh) - Nhận xét?
Lưu lượng máy nén lý thuyết: 14,75 m3 / phút @ 7 kg / cm2
Thể tích bình chứa: 7.79 m3
Thể tích các thiết bị khác như đường ống, lọc khí, máy làm mát vv, là: 0,4974 m3
Tổng thể tích: 8,322 m3
Áp suất ban đầu P1: 0,5 kg / cm2
Áp suất đạt được P2: 7.03 kg / cm2
Áp suất khí quyển P0= 1.026(kg/cm2)
Thời gian nén từ p1 tới p2 4.021 min
 
LƯU LƯỢNG THỰC TẾ CỦA MÁY NÉN KHÍ (m3/ min) = (7.03 - 0.5)x 8.322 / 1.026 x 4.021 = 13.17(m3/min)
Vậy lưu lượng thực tế của máy nén khí là 13.17(m3/min) thấp hơn 1.577(m3/min) so với thông số của nhà sản xuất công bố.
Xem thêm: Máy nén khí công nghiệp GK SERIES và đặc điểm nổi bật

 
Tags: ,