So sánh sản phẩm

Đầu nối chữ T SangA GPT

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Thuận tiện cho việc lắp đặt hệ thống ống khí nén.
 

Liên hệ

1. Ưu điểm nổi bật của đầu nối nhanh Sang A GPT:

- Đầu nối GPT được thiết kế để thuận tiện cho việc lắp đặt hệ thống ống khí nén.
- Kích thước nhỏ thích hợp với không gian hẹp.
- Tháo lắp ống rất dễ dàng mà không phụ thuộc nhiều vào áp suất
- Đầu ren phủ lớp keo làm kín nên tiết kiệm thời gian mà vẫn đạt hiệu quả cao.
dau-noi-chu-T-sang-a

2. Thông số kỹ thuật của các model GPT

Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)
MODEL {ØD-T}    Tube (Metric) – Thread (R)
Model ØD R ØP A B C E F G H X Y Orifice
(Ømm)
W.G (g) Q’ty/
Inbox
GPT 03M3 3 M3 9 3 16.6 14.5 17.1 5.4 34.2 9 8.6 10.8 1.2 6.2 100
GPT 03M5 3 M5 9 4 16.6 14.5 17.1 4.4 34.2 9 8.6 10.8 2 6.4 100
GPT 03M6 3 M6 9 5 17.6 14.5 17.1 4.4 34.2 9 8.6 10.8 3 6.8 100
GPT 04M3 4 M3 9 3 16.6 14.5 17.1 5.4 34.2 9 8.6 10.8 1.2 6.0 100
GPT 04M5 4 M5 9 4 16.6 14.5 17.1 4.4 34.2 9 8.6 10.8 2 6.2 100
GPT 04M6 4 M6 9 5 17.6 14.5 17.1 4.4 34.2 9 8.6 10.8 3 6.7 100
GPT 0401 4 R1/8 9 8 19.8 14.5 17.1 5 34.2 10 8.6 10.8 3.2 9.5 100
GPT 0402 4 R1/4 9 11 22.8 14.5 17.1 5 34.2 14 8.6 10.8 3.2 18.7 50
GPT 0403 4 R3/8 9 12 23.8 14.5 17.1 5 34.2 17 8.6 10.8 3.2 28.7 50
GPT 06M5 6 M5 11.2 4 17.7 15.5 18 4.4 35.9 9 11 13 2 7.7 50
GPT 06M6 6 M6 11.2 5 18.7 15.5 18 4.4 35.9 9 11 13 3 8.2 50
GPT 0601 6 R1/8 11.2 8 20.9 15.5 18 5 35.9 10 11 13 4 11.0 50
GPT 0602 6 R1/4 11.2 11 23.9 15.5 18 5 35.9 14 11 13 4 20.2 50
GPT 0603 6 R3/8 11.2 12 24.9 15.5 18 5 35.9 17 11 13 4 29.5 50
GPT 0604 6 R1/2 11.2 15 28.9 15.5 18 6 35.9 21 11 13 4 51.9 50
GPT 0801 8 R1/8 13.6 8 23.5 17.8 23.6 5 47.2 10 13 15 5.5 14.9 50
GPT 0802 8 R1/4 13.6 11 26 17.8 23.6 4.5 47.2 14 13 15 5.5 23.6 50
GPT 0803 8 R3/8 13.6 12 27 17.8 23.6 4.5 47.2 17 13 15 5.5 32.9 50
GPT 0804 8 R1/2 13.6 15 31 17.8 23.6 5.5 47.2 21 13 15 5.5 55.2 25
GPT 1001 10 R1/8 16.3 8 25.8 19.4 25 6.5 50 17 16 18.5 6 26.3 25
GPT 1002 10 R1/4 16.3 11 28.8 19.4 25 6.5 50 17 16 18.5 8 31.0 25
GPT 1003 10 R3/8 16.3 12 28.3 19.4 25 5 50 17 16 18.5 9 33.0 25
GPT 1004 10 R1/2 16.3 15 31.3 19.4 25 5 50 21 16 18.5 9 52.7 25
GPT 1201 12 R1/8 19.7 8 27.5 22.4 32.2 6.5 64.4 17 19.5 22.5 6 37.0 20
GPT 1202 12 R1/4 19.7 11 30.5 22.4 32.2 6.5 64.4 17 19.5 22.5 8 41.7 20
GPT 1203 12 R3/8 19.7 12 30 22.4 32.2 5 64.4 17 19.5 22.5 9.5 43.7 20
GPT 1204 12