So sánh sản phẩm

Khớp nối nhanh khí nén Hi Cupla 200

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Là sản phẩm đầu nối nhanh thông dụng và được rất nhiều khách hàng lựa chọn.
- Thương hiệu Hi Cupla nổi tiếng.

 

Liên hệ

Khớp nối nhanh khí nén Hi Cupla 200 là sản phẩm đầu nối nhanh thông dụng và được rất nhiều khách hàng lựa chọn. Sản phẩm được chế tạo và phân phối bởi Nitto – thương hiệu số một về đầu nối, van nối nhanh Nhật Bản. Hi Cupla 200 không chỉ được ưa chuộng tại Nhật Bản mà còn trên toàn quốc tế.
 
Khớp nối nhanh Hi Cupla 200 được ứng dụng trong việc vận chuyển khí nén.

Đặc điểm của khớp nối nhanh Hi Cupla 200:

 ✔ Chỉ cần một tác động khi kết nối: sử dụng chỉ với 1 thao tác ấn trực tiếp khi kết nối với Plug
 ✔ Đạt được các chứng chỉ: ISO 9001, ISO 9002, 14001.
 ✔ Nguyên liệu chế tạo cao cấp, đầu nối nhanh Nitto không bị biến dạng, tróc lớp mạ khi va đập, bởi vậy tuổi thọ của sản phẩm rất lớn.
  ✔  Giảm thiểu tối đa tình trạng rò rỉ nhiên liệu, tăng nhiệt cho toàn bộ hệ thống.

An Phát - Nhà phân phối chính thức của Nitto Kohki tại Việt Nam.

Thông số kĩ thuật của khớp nối nhanh Hi Cupla 200:

Vật liệu thân Thép mạ Crom Đồng Thép không gỉ
Áp suất làm việc Mpa (kgf/cm²) 1.5(15) 1.0(10) 1.5(15)
Vật liệu gioăng
Nhiệt độ làm việc
Vật liệu gioăng Nhiệt độ làm việc Ghi chú
NBR (SG) -20 - 80ºC Loại tiêu chuẩn
FKM (X-100) -20 - 180ºC Theo yêu cầu
Môi trường làm việc Nước , khí nén
Phạm vi sử dụng Hệ thống khí nén, dụng cụ cầm tay…
 
Ký hiệu sản phẩm:
20 SH
-Kiểu kết nối:
H: nối với ống mềm theo đường kính trong của ống
M: ren ngoài
F: ren trong
-Loại đầu nối:
S: đầu cái (socket)
P: đầu đực (Plug)
-Kích cỡ ren (ống)
10 17 20 30 40 400 600 800
1/8 1/4 ¼ 3/8 ½ ½ ¾ 1
 

Các model trong dòng sản phẩm khớp nối nhanh Hi Cupla:

Model Cỡ ống
17PH 17SH 1/4
20 PH 20 SH 1/4
30 PH 30 SH 3/8
40 PH 40 SH 1/2
400 PH 400 SH 1/2
600 PH 600 SH 3/4
800 PH 800 SH 1
10PM 10SM 1/8
20 PM 20 SM 1/4
30 PM 30 SM 3/8
40 PM 40 SM         1/2
400 PM 400 SM 1/2
600 PM 600 SM 3/4
800 PM 800 SM 1
 
Model Cỡ ống
20 PF 20 SF 1/4
30 PF 30 SF 3/8
40 PF 40 SF 1/2
400 PF 400 FM 1/2
600 PF 600 SF 3/4
800 PM 800 SF 1
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)