So sánh sản phẩm

Kìm cắt khí nén vuông GT-NS3/5/7/10L/20/30

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
VESSEL cung cấp  nhiều loại lưỡi dao để lựa chọn cho tất cả nhu cầu cắt dây, bao gồm cắt sản phẩm nhựa và thiết bị hàn tự động

Liên hệ

GT-NS3/5/7/10L/20/30: Loại kìm cắt khí nén vuông

VESSEL cung cấp  nhiều loại lưỡi dao để lựa chọn cho tất cả nhu cầu cắt dây, bao gồm cắt sản phẩm nhựa và thiết bị hàn tự động
 
Vị trí của cửa đưa không khí vào có thể xoay 180 độ.
Cung cấp 2 cửa đưa không khí vào nên có thể thay đổi phụ thuộc vào vị trí lắp đặt

Kìm cắt khí nén sử dụng cắt và gấp

- Thân chắc chắn phù hợp với công việc nặng. Độ chính xác cao hiệu quả công việc, nhiều mẫu khác nhau để lựa chọn
- Loại vuông cho các thiết bị cắt tự động
- Loại bo tròn cùng với chân chuyên dụng dùng để cắt nhựa
- Loại đòn bảy cho các công việc dùng tay
- Lưỡi NM không có lò xo là một sáng kiến giúp cho thiết bị hoạt động bền bỉ suốt ngày đêm. Loại này dùng lực từ để mở lưỡi giúp loại trừ các sự cố cắt hỏng.
Capacity ∅(mm) Model No. Size (mm) Air
consumption
(cm3/str.)
Air pressure
(Mpa)
Weight
(g)
Hose coupling
Soft Plastic Hard Plastic Copper
 
Steel
 
A B C D E F G H I J K L
2.0   1.0 0.5 GT-NS3 110 23 40 19 M3 Depth3.5 17 M3 Depth3.5 19 24 7 23 7 45 0.4~0.5 95 Rc 1/8
2.0   1.0 0.5 GT-NS5 94 30 30 24 M4 Depth10 20 M4 Depth5 14 19 7 23 7 64 0.4~0.5 135
3.0 2.0 1.6 1.0 GT-NS7 113 36 30 28 M4 Depth10 24 M4 Depth5.5 18 23 9 23 7 116 0.4~0.5 215
4.0 2.6 1.8 1.2 GT-NS10L 113 36 30 28 M4 Depth10 24 M4 Depth5.5 18 23 12 26 7 116 0.4~0.5 215
7.0 5.0 2.6 2.0 GT-NS20 129 45 40 36 M5 Depth12 30 M5 Depth7 19 24 12 26 9 230 0.5~0.6 370
10.0 6.5 3.3 2.8 GT-NS30 170 56 60 46 M6 Depth12 40 M6 Depth10 20 30 17 36 15 584 0.5~0.6 685
7.0 5.0 2.6 2.0 GT-NS20H-1 129 45 40 36 M6 Depth12 30 M6 Depth7 19 34 12 26 9 230 0.5~0.6 455
 
Đường kính ống bên trong 5mm /Chiều dài tổng/ trọng lượng không bao gồm phụ tùng.
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)