So sánh sản phẩm

Mũi vặn vít IRO

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Sản phẩm có thiết kế đáp ứng được yêu cầu về lực vặn, khả năng truyền lực tốt, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng.
- Dùng cho loại súng tiêu chuẩn.
- Nước sản xuất: Nhật Bản.

Liên hệ

Đặc điểm chung của mũi vặn vít IRO:

- Dùng cho loại súng tiêu chuẩn.
- Sử dụng được cho những khu vực chật hẹp.
- Mũi vặn 2 đầu tiết kiệm chi phí.
- Giảm thiểu ảnh hưởng đến đầu vặn.

Bộ sản phẩm:

mui-van-vit-IRo

mui-van-vit-IRo-1

mui-van-vit-IRo-2

Các thành phần:

- Carbon: Hàm lượng Carbon cao làm tăng độ cứng, chống mài mòn.
- Nikel: Việc thêm hàm lượng nhỏ  Nikel làm tăng khả năng chống va đập và độ cứng của thép.
- Chrome: Tăng độ cứng, tăng khả năng chống oxi hóa, tăng độ bền sản phẩm.
- Molybdenum: Tăng độ cứng, độ bền của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật của Mũi vặn vít IRO:
 
Model Kích thước mũi vặn vít Phân loại xử lý nhiệt Kích thước hộp (mm) JAN code (4907587)
IR142045 +2x45 H 160X35 348623
IR142065 +2x65 H 160X35 348630
IR142110 +2x110 H 160X35 348647
IR143065 +3x65 H 160X35 348685
IR143110 +3x110 H 160X35 348692
IR141565 +1/-5x65 H 160X35 348708
IR142665 +1/-6x65 H 160X35 348715
IR142611 +2/-6x110 H 160X35 348722
 
Model Kích thước mũi vặn vít Phân loại xử lý nhiệt Kích thước hộp (mm) JAN code (4907587)
IR161065 +1x φ4x65 H 160X35 348746
IR161110 +1x φ5x100 H 160X35 348753
IR162065 +2x φ4.5x 65 H 160X35 348760
IR162100 +2x φ4.5x 100 H 160X35 348784
IR166070 -6x φ6x70 H 160X35 348739
 
Model Kích thước mũi vặn vít Phân loại xử lý nhiệt Kích thước hộp (mm) JAN code (4907587)
IR5P01 +1x φ4.0x65, +2x φ4.5x100 H 160X70 349514
+2/+1x65, +2x110, +3x65
IR5P02 +1x65, +2x65, +3x 65 H 160X70 349521
+2x110 (mỗi hộp 2 chiếc)
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)