So sánh sản phẩm

Mũi vặn vít IRO

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Sản phẩm có thiết kế đáp ứng được yêu cầu về lực vặn, khả năng truyền lực tốt, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng.
- Dùng cho loại súng tiêu chuẩn.
- Nước sản xuất: Nhật Bản.

Liên hệ

Đây là loại mũi vặn vít với thiết kế mới, là giải pháp cho mọi công việc. Thiết kế mới này đáp ứng được yêu cầu về lực vặn, khả năng truyền lực tốt, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

Đặc điểm chung của mũi vặn vít IRO:

- Dùng cho loại súng tiêu chuẩn.
- Sử dụng được cho những khu vực chật hẹp.
- Mũi vặn 2 đầu tiết kiệm chi phí.
- Giảm thiểu ảnh hưởng đến đầu vặn.

Bộ sản phẩm:

mui-van-vit-IRo

mui-van-vit-IRo-1

mui-van-vit-IRo-2

Là loại mũi vặn vít sử dụng trong công việc đòi hỏi có lực xoắn lớn. Đặc điểm đặc biệt đó là đầu mũi vít tròn có thân lục giác giảm thiểu lực tác động đến.

cau-tao-mui-van-vit-vessel

Mũi vặn vít thương hiệu Vessel của An Phát có thể đáp ứng được nhu cầu công việc từ súng vặn vít sang súng vặn vít chạy pin công suất từ 14.4 đến 18V.

cau-tao-mui-van-vit-vessel-1

Với kinh nghiệm lâu năm nghiên cứu và sản xuất, Vessel đã nghiên cứu phát triển loại vật liệu riêng của mình với độ cứng cân bằng (ít bào mòn) và có độ bền (khó bị sứt mẻ). Các đặc tính của thành phần cấu tạo vật liệu được cải thiện đến một mức tối ưu thông qua một quy trình xử lý nhiệt.

Các thành phần:

- Carbon: Hàm lượng Carbon cao làm tăng độ cứng, chống mài mòn.
- Nikel: Việc thêm hàm lượng nhỏ  Nikel làm tăng khả năng chống va đập và độ cứng của thép.
- Chrome: Tăng độ cứng, tăng khả năng chống oxi hóa, tăng độ bền sản phẩm.
- Molybdenum: Tăng độ cứng, độ bền của sản phẩm.

An Phát là nhà cung cấp chính thức các sản phẩm thương hiệu Vessel – Nhật Bản. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong phân phối các thiết bị công nghiệp. An Phát cam kết mang đến quý khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất.
Để được tư vấn và báo giá về sản phẩm xin vui lòng gọi Miền Bắc: 0927 884 885 - Miền Nam: 0915 375 527
Tham khảo thêm sản phẩm: Mũi vặn vít BALL POINT

Thông số kỹ thuật của Mũi vặn vít IRO:
 
Model Kích thước mũi vặn vít Phân loại xử lý nhiệt Kích thước hộp (mm) JAN code (4907587)
IR141065 +1x65 H 160X35 348609
IR141110 +1x110 H 160X35 348616
IR142045 +2x45 H 160X35 348623
IR142065 +2x65 H 160X35 348630
IR142110 +2x110 H 160X35 348647
IR142150 +2x150 H 210X35 348654
IR143065 +3x65 H 160X35 348685
IR143110 +3x110 H 160X35 348692
IR141565 +1/-5x65 H 160X35 348708
IR142665 +1/-6x65 H 160X35 348715
IR142611 +2/-6x110 H 160X35 348722
 
Model Kích thước mũi vặn vít Phân loại xử lý nhiệt Kích thước hộp (mm) JAN code (4907587)
IR161065 +1x φ4x65 H 160X35 348746
IR161110 +1x φ5x100 H 160X35 348753
IR162065 +2x φ4.5x 65 H 160X35 348760
IR162082 +2x φ4.5x 82 H 160X35 348777
IR162100 +2x φ4.5x 100 H 160X35 348784
IR162150 +2x φ4.5x φ6.3x150 H 160X35 348791
IR166070 -6x φ6x70 H 160X35 348739
 
Model Kích thước mũi vặn vít Phân loại xử lý nhiệt Kích thước hộp (mm) JAN code (4907587)
IR5P01 +1x φ4.0x65, +2x φ4.5x100 H 160X70 349514
+2/+1x65, +2x110, +3x65
IR5P02 +1x65, +2x65, +3x 65 H 160X70 349521
+2x110 (mỗi hộp 2 chiếc)
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)