So sánh sản phẩm

Ống dẫn chuyên dụng TOYOBLACK

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Được sử dụng để dẫn khí, nước và nước nóng trong các nhà xưởng và các dụng cụ khí nén khác như: Súng vặn vít, súng khí…
- Trọng lượng nhẹ, dễ dàng tháo lắp và xử lý.
- Thương hiệu Nhật Bản.
Giá sản phẩm: 2.970.000 đ
Ống dẫn chuyên dụng TOYOBLACK được sử dụng để dẫn khí, nước và nước nóng trong các nhà xưởng và các dụng cụ khí nén khác như: Súng vặn vít, súng khí…
Đặc điểm của sản phẩm:
✔ Ống dẫn TOYOBLACK nhẹ hơn cao su thông thường khoảng 40%.
✔ Ống dây dẫn TOYOBLACK mềm và dễ dàng sử dụng so với ống dây cao su.
✔ Do có thể dễ dàng lắp ráp bằng TOYOCONNECTOR nên tiết kiệm thời gian.
✔ Dễ dàng tháo lắp và xử lý.
 
Thương hiệu Toyox nổi tiếng với các thiết bị ống áp lực, khớp nối để vận chuyển chất lỏng và khí trong hầu hết các ngành công nghiệp như sản xuất, lắp ráp, thực phẩm, thiết bị gia dụng…  Để đạt được vị trí như hiện tại, Toyox luôn chú trọng nghiên cứu và phát triển ứng dụng kĩ thuật tiên tiến nhất vào các công đoạn sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Đặc điểm nổi bật nhất về các sản phẩm dây dẫn của Toyox so với các sản phẩm ống dây dẫn khác là tính mềm dẻo và chịu được áp suất cao trong môi trường làm việc. Cho nên, các sản phẩm của Toyox được đánh giá là sản phẩm của công nghệ và thiết bị số 1 tại Châu Á, sản phẩm được tiêu thụ nhiều nhất ở Nhật Bản, đồng thời được công nhận là “sản phẩm tương lai” của Nhật Bản.
 
Hiện nay các sản phẩm của Toyox đã có mặt tại thị trường Việt Nam và được Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng An Phát nhập khẩu và phân phối với các loại dây dẫn chính như: Ống dẫn sơn, ống dẫn dầu, ống dẫn khí, ống dẫn thực phẩm các loại ống đa năng, ống chuyên dụng …và các loại đai xiết, đầu nối..
Xem thêm: Ống dẫn khí nén ROCK-Y
Thông số kỹ thuật ống dẫn chuyên dụng TOYOBLACK:
 
Model Đường kính trong x Đường kính ngoài(mm) Áp suất làm việc (Mpa) Trọng lượng (Kg/cuộn) Kích thước (m/cuộn) Màu Giá(VNĐ)
TBK – 6T 6 x 11 0 – 1.0 9 100 Đen 2.970.000
TBK – 8T 8 x 13.5 0 – 1.0 13 100 Đen 3.960.000
TBK – 9T 9 x 15 0 – 1.0 15 100 Đen 5.000.000
TBK – 12T 12 x 18 0 – 0.8 19 100 Đen 5.760.000
TBK – 15T 15 x 22 0 – 0.8 27 100 Đen 8.030.000
TBK – 19T 19 x 26 0 – 0.8 16 50 Đen 5.030.000

 *Nhiệt độ làm việc :-5 to 60°C
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)