So sánh sản phẩm

Ống dẫn chuyên dụng TOYOTOP-E

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
TOYOTOP-E được ứng dụng làm ống vận chuyển hạt nhựa (trong máy nhựa).
- Sản phẩm góp phần 
tạo môi trường làm việc an toàn.
- Thương hiệu đến từ Nhật Bản.
Giá sản phẩm: 7.910.000 đ

Ống dẫn chuyên dụng Toyox TOYOTOP-E được ứng dụng làm ống vận chuyển hạt nhựa(trong máy nhựa).

Một số đặc điểm nổi bật của Toyox TOYOTOP-E

 ✔ Ống dẫn dùng cho khí nén Toyox TOYOTOP-E có thể giải quyết được vấn đề tắc ống: Được tạo ra với ren dẫn đặc biệt mang lại khả năng chống tĩnh điện lâu dài và mạnh mẽ, ống dây TOYOTOP-E cải thiện năng suất vì chống tắc do hạt hoặc bột.

 ✔ Loại bỏ các chất lỏng dính vào bề mặt bên trong:

Vì chất lỏng không bám dính vào bề mặt bên trong ống nên có thể dễ dàng quan sát chất lỏng bên trong ống dây.

 ✔ TOYOTOP-E tạo môi trường làm việc an toàn: Nó sẽ không gây khó chịu do vấn đề bị giật điện, có nghĩa là an toàn hơn khi làm việc.

 ✔ Ống dẫn dùng cho khí nén Toyox TOYOTOP-E còn tăng cường hiệu quả lắp đặt:

Mặt ngoài của ống dây thiết kế kiểu ren giúp dễ dàng cố định ống dây bằng kẹp chuyên dụng, tăng cường hiệu quả lắp đặt.

Được làm bằng nhựa mềm PVC, ống dây TOYOTOP-E được phát triển nhằm mục đích sử dụng như là ống dây áp lực, chân không và để ngăn chặn điện giật. Tĩnh điện bên trong ống dây được giải phóng rất nhanh, ngăn bám và tắc cho lưu lượng ổn định. Sử dụng hoàn hảo để vận chuyển bột và các loai hạt, không dùng cho thực phẩm và y tế.

Được thành lập năm 1963, đến nay Toyox đã trở thành thương hiệu uy tín không chỉ ở Nhật Bản mà còn toàn Châu Á. Để đạt được vị trí như hiện tại, Toyox luôn chú trọng nghiên cứu và phát triển ứng dụng kĩ thuật tiên tiến nhất vào các công đoạn sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Đặc điểm nổi bật nhất về các sản phẩm ống dẫn của Toyox so với các sản phẩm ống dây dẫn khác là tính mềm dẻo và chịu được áp suất cao trong môi trường làm việc.
 
Hiện nay, công ty TNHH Thiết bị phụ tùng An Phát là
nhà phân phối chính thức của Toyox tại Việt Nam.
Vui lòng liên hệ Hotline 0927 884 885 để được tư vấn và báo giá tốt nhất về các sản phẩm Toyox

Thông số kỹ thuật của từng Model:

Model I.D x O.D Inch Trọng lượng Chiều dài cuộn Màu Áp suất làm việc Nhiệt độ làm việc Nhiệt độ biến dạng nén (-0.1 Mpa) Giá
mm mm kg MPa °C °C VNĐ
TPE 032-20 32.0×41.6 1 – 1/4 7.4 20 Trong suốt -0.1 ~ 0.15 -10 ~ 50 55 7.910.000
TPE 038-20 38.0×48.4 1 – 1/2 9.6 20 -0.1 0.15 55 10.130.000
TPE 050-20 50.8×63.0 2 16 20 -0.1 0.10 55 12.220.000
TPE 065-20 63.5×78.9 2 – 1/2 25 20 -0.1 0.10 55 19.440.000
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)