So sánh sản phẩm

Ống dẫn đa năng SUPER TOYORON

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Được ứng dụng trong lắp đặt hệ thống ống dẫn dùng cho nhà máy và phụ tùng máy.
- Trọng lượng nhẹ, lắp đặt dễ dàng.
- Nước sản xuất: Nhật Bản.
Giá sản phẩm: 5.820.000 đ

Ống dân đa năng Super Toyoron được ứng dụng trong lắp đặt hệ thống ống dẫn dùng cho nhà máy và phụ tùng máy như: máy công cụ, robot lắp ráp, máy in, máy nhựa, hệ thống làm mát, khuôn đúc...

Đặc điểm cơ bản của ống dẫn Super Toyoron:

• Super Toyoron có trọng lượng nhẹ hơn ống dây cao su và dễ dàng lắp đặt, ống dây SUPER TOYORON giúp giảm tải trên thiết bị.

• Ống dây TOYORON dễ kết nối với đầu nối nhanh, nó có thể cắt dễ dàng và có thể dễ dàng lắp đầu nối nhanh, cải thiện hiệu quả của việc lắp đặt.

• Toyoron với khả năng chịu dầu vượt trội, mềm dẻo cho thời gian sử dụng lâu dài.

cau-tao-ong-dan-da-nang-super-toyoron

Được thành lập năm 1963, đến nay Toyox đã trở thành thương hiệu uy tín không chỉ ở Nhật Bản mà còn toàn Châu Á. Để đạt được vị trí như hiện tại, Toyox luôn chú trọng nghiên cứu và phát triển ứng dụng kĩ thuật tiên tiến nhất vào các công đoạn sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Đặc điểm nổi bật nhất về các sản phẩm ống dẫn của Toyox so với các sản phẩm ống dây dẫn khác là tính mềm dẻo và chịu được áp suất cao trong môi trường làm việc.

Xem thêm các loại ống dẫn đa năng khác của An Phát: Tại đây

Hiện nay, công ty TNHH Thiết bị phụ tùng An Phát là nhà phân phối chính thức của Toyox tại Việt Nam. Sau gần 20 năm hoạt động và phát triển công ty đã trở thành nhà cung cấp hàng đầu tại Việt Nam về các máy móc thiết bị, phụ tùng và vật tư nhập khẩu phục vụ các ngành sản xuất công nghiệp. Chúng tôi luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

Thông số kỹ thuật các model của sản phẩm:

Model Inch I.D x O.D (mm) Áp suất làm việc (Mpa) Trọng lượng (Kg/cuộn) Kích thước (m/cuộn) Giá(VNĐ)
ST – 6 1/4 5 x 10.5 0 – 1.0( 0 – 10) 8 100 5.820.000
ST – 8 5/16 8 x 13 0 – 1.0( 0 – 10) 11 100 8.150.000
ST – 9 3/8 9.5 x 15 0 – 1.0(0 – 10) 14 100 10.180.000
ST – 12 1/2 12 x 17 0 – 0.8(0 – 8) 15 100 12.220.000
ST – 15 5/8 15 x 21 0 – 0.8(0 – 8) 23 100 17.460.000
ST – 19 3/4 12 x 18 0 – 0.6(0 – 6) 14 50 10.620.000
ST – 22 27/32 19 x 25 0 – 0.6(0 – 6) 19 50 12.800.000
ST – 25 1 21.5 x 28.5 0 – 0.6(0 – 6) 21 50 15.710.000
ST – 32 1 -1/4 25 x 32 0 – 0.4(0 – 4) 23 50 17.570.000
ST – 38 1-1/2 38 x 46.5 0 – 0.4(0 – 4) 30 50 23.050.000
ST – 48 1 – 7/8 48 x 58 0 – 0.4(0 – 4) 40 40 35.150.000
ST – 50 2 50 x 60 0 – 0.3(0 – 3) 45 40 35.620.000
ST – 63 2 – ½ 63 x 80 0 – 0.3(0 – 3) 53 20 34.280.000
ST – 75 3 75 x 92 0 – 0.3(0 – 3) 62 20 41.490.000
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)