So sánh sản phẩm

Ống dẫn khí nén HB Type HIT HB

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Sản phẩm được lắp đặt cho hệ thống ống dẫn khí nén dùng cho thiết bị nhà xưởng và các dụng cụ khí nén khác.
- Trọng lượng nhẹ.
- Xuất xứ: Nhật Bản

 
Giá sản phẩm: 8.730.000 đ

HB Type HIT được lắp đặt cho hệ thống ống dẫn khí nén dùng cho thiết bị nhà xưởng và các dụng cụ khí nén khác: Súng vặn ốc, vặn vít, súng xì khí, máy chế biến gỗ, máy công cụ, máy đóng gói, máy in…

Đặc điểm nổi bật của ống dẫn khí nén HB Type HIT HB

Trọng lượng nhẹ:

Trọng lượng nhẹ và mềm dẻo, ống dây HIT giúp cải thiện hiệu quả công việc dễ dàng.

Mềm dẻo thậm chí ở nhiệt độ thấp:

Khả năng chịu lạnh vượt trội ngăn ngừa bị đóng cứng, thậm chí trong mùa đông, nâng cao hiệu quả công việc.

Chịu dầu:

Khả năng chịu dầu vượt trội so với ống cao su và ống nhựa PVC cho thời gian sử dụng lâu dài mà không bị đóng cứng hoặc bị nứt vỡ khi có sự xuất hiện của dầu.

HIT được làm bằng vật liệu Polyurethane dùng để cung cấp khí nén, ống dây Hit có trọng lượng nhẹ và bền, phù hợp khi sử dụng cho súng vặn bu lông, súng vặn vít dùng khí, súng sơn và các công cụ sử dụng khí khác.

Đặc điểm cấu tạo cơ bản:

dac-diem-cua-ong-HB Type HIT HB

Được thành lập năm 1963, đến nay Toyox đã trở thành thương hiệu uy tín không chỉ ở Nhật Bản mà còn toàn Châu Á. Để đạt được vị trí như hiện tại, Toyox luôn chú trọng nghiên cứu và phát triển ứng dụng kĩ thuật tiên tiến nhất vào các công đoạn sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Đặc điểm nổi bật nhất về các sản phẩm ống dẫn của Toyox so với các sản phẩm ống dây dẫn khác là tính mềm dẻo và chịu được áp suất cao trong môi trường làm việc. 
Hiện nay, công ty TNHH Thiết bị phụ tùng An Phát là nhà phân phối chính thức của Toyox tại Việt Nam.
Vui lòng liên hệ Hotline 0927 884 885 để được tư vấn và báo giá tốt nhất về các sản phẩm Toyox

Thông số các model của sản phẩm:

Model I.D x O.D Inch Áp suất làm việc Nhiệt độ làm việc Trọng lượng Chiều dài Cuộn Giá Màu
mm MPa °C Kg/Cuộn m VNĐ
HB-6R/B 6.5×10 1/4 0 ~ 1.5 -20 ~ 60 6.0 100 9.490.000 Đỏ, Xanh da trời
HB-7G 7×10 9/32 0 ~ 1.0 6.0 100 8.730.000 Xanh lá cây
HB-8R/B 8.5×12.5 3/8 0 ~ 1.5 9.0 100 14.080.000 Đỏ, Xanh da trời
HB-10B 10×14.5 13/32 11.5 100 19.440.000 Xanh da trời
 
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)