So sánh sản phẩm

Ống dẫn thực phẩm Toyofusso

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
ứng dụng lắp đặt các đường ống dẫn thực phẩm có khả năng chịu hóa chất, chịu dầu, chịu nhiệt.
- Tuân thủ nghiêm ngặt quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Giá sản phẩm: 13.270.000 đ
Ống dẫn thực phẩm Toyofusso ứng dụng lắp đặt các đường ống dẫn thực phẩm có khả năng chịu hóa chất, chịu dầu, chịu nhiệt.
Đặc điểm nổi bật của ống dẫn thực phẩm Toyofusso:
  • ✔ Do có lớp vật liệu tetrafluororesin bên trong nên ống dẫn thực phẩm Toyofusso có khả năng chịu hóa chất và chống dung môi, ứng dụng cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
  • ✔ Mềm hơn và dễ xử lý hơn so với ống một lớp Teflon khác do có cấu trúc nhiều lớp đặc biệt.
  • ✔ Có lớp bên trong không dính, chống thấm nước tốt giúp cải thiện quá trình vận chuyển chất lỏng và công việc vệ sinh đường ống trở nên dễ dàng hơn vì chất lỏng khó sót lại bên trong.
  • ✔ An toàn nhờ tuân thủ quy định vệ sinh an toàn thực phẩm
Ống dẫn thực phẩm Toyofusso
 
Được thành lập năm 1963, đến nay Toyox đã trở thành thương hiệu uy tín không chỉ ở Nhật Bản mà còn toàn Châu Á. Để đạt được vị trí như hiện tại, Toyox luôn chú trọng nghiên cứu và phát triển ứng dụng kĩ thuật tiên tiến nhất vào các công đoạn sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Đặc điểm nổi bật nhất về các sản phẩm ống dẫn của Toyox so với các sản phẩm ống dây dẫn khác là tính mềm dẻo và chịu được áp suất cao trong môi trường làm việc.
 
Hiện nay, công ty TNHH Thiết bị phụ tùng An Phát là nhà phân phối chính thức của Toyox tại Việt NamSau gần 20 năm hoạt động và phát triển công ty đã trở thành nhà cung cấp hàng đầu tại Việt Nam về các máy móc thiết bị, phụ tùng và vật tư nhập khẩu phục vụ các ngành sản xuất công nghiệp. Chúng tôi luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
 Thông số kỹ thuật của Ống dẫn thực phẩm Toyofusso:
 
Model I.D x O.D Áp suất làm việc MPa Nhiệt độ
làm việc
Trọng lượng Kích thước/cuộn Giá Màu sắc
mm 23℃ 70°C °C Kg/cuộn m VNĐ
 FF-9-20 9 × 15 0~1.0 0~0.5 -5~70 3.1 20 13,270,000 Trong suốt
 FF-12-20 12 × 18 3.5 20 18,330,000
 FF-15-20 15 × 22 5.0 20 27,180,000
 FF-19-20 19 × 26 7.0 20 36,310,000
 FF-25-20 25 × 33 0~0.6 0~0.3 8.6 20 46,150,000
 FF-32-20 32 × 41 0~0.5 14.0 20 66,460,000
 FF-38-20 38 × 48 19.0 20 91,660,000
 FF-50-10 50 × 62 0~0.4 0~0.2 15.0 10 61,100,000
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)