So sánh sản phẩm

Ống dẫn thực phẩm TOYORING-F

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Dùng cho thiết bị và máy móc chế biến thực phẩm.
- P
hù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Thương hiệu đến từ Nhật Bản.
Giá sản phẩm: 13.380.000 đ

Ống dẫn thực phẩm Toyoring-F được dùng cho thiết bị và máy móc chế biến thực phẩm: Rượu bia, nước giải khát, cà phê, kem, bánh kẹo, đồ hộp, sữa, thức ăn, mỹ phẩm…

Đặc điểm nổi bật của ống Toyoring-F

 ✔ Phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm:

Phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. Chịu được dầu và chất béo, mang lại tuổi thọ lâu bền cho sản phẩm.

 ✔ Trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị chèn, ép:

Vật liệu nhựa PET đặc biệt cung cấp khả năng chống chịu va đập giúp ống dây trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị chèn, ép giúp nâng cao khả năng sử dụng và kéo dài tuổi thọ của ống dây.

 ✔ Không cần phải phân loại:

Vật liệu nhựa PET đặc biệt không bị rỉ sét, có nghĩa là sử dụng mà không phải lo lắng và không cần phải phân loại để xử lý.

 ✔ Cắt dễ dàng:

Dây TOYORING có thể cắt dễ dàng bằng kéo trong khi lắp đặt.

 ✔ Khả năng chịu dầu:

Khả năng chịu dầu vượt trội giúp kéo dài tuổi thọ của ống dây.

Được thành lập năm 1963, đến nay Toyox đã trở thành thương hiệu uy tín không chỉ ở Nhật Bản mà còn toàn Châu Á. Để đạt được vị trí như hiện tại, Toyox luôn chú trọng nghiên cứu và phát triển ứng dụng kĩ thuật tiên tiến nhất vào các công đoạn sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Đặc điểm nổi bật nhất về các sản phẩm ống dẫn thực phẩm của Toyox so với các sản phẩm ống dây dẫn khác là an toàn cho sức khỏe, có tính mềm dẻo và chịu được áp suất cao trong môi trường làm việc.

Hiện nay, Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng An Phát là nhà phân phối chính thức của Toyox tại Việt Nam. Vui lòng liên hệ Hotline 0927 884 885 để được tư vấn và báo giá tốt nhất về các sản phẩm Toyox.

Thông số kỹ thuật của Ống dẫn thực phẩm Toyoring-F:

Model Inch I.D x O.D (mm) Áp suất làm việc (Mpa) Trọng lượng (Kg/cuộn) Kích thước (m/cuộn) Giá(VNĐ) Màu
TGF – 15-50 5/8 15 x 22 -0.1~0.4(-1~4) 14 50 13.380.000 Trong suốt với viền màu xanh
TGF – 19-50 3/4 19 x 26 -0.1~0.4(-1~ 4) 17 50 16.440.000
TGF – 25-50 1 25.4 x 33.4 -0.1~0.4(-1~ 4) 25 50 24.300.000
TGF – 32-40 1 - 1/4 32 x 41 -0.1~0.3(-1~ 3) 28 40 27.000.000
TGF – 38-40 1 – 1/2 38 48 -0.1~0.3(-1~ 3) 38 40 35.150.000
TGF – 50-40 2 50.8 x 62.8 -0.1~0.3(-1~ 3) 60 40 54.700.000
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)