So sánh sản phẩm

Ống dẫn thực phẩm TOYOSILICONE

Model TSI

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Có khả năng chịu nhiệt/ chịu lạnh (-30)°C đến 150°C
- Ngăn ngừa nổ ống do cấu trúc bố vải đặc biệt
- Dùng cho áp suất dương
Giá sản phẩm: 6.690.000 đ

Yên tâm mua hàng tại an phát

  • 100% sản phẩm chính hãng
  • Tư vấn chuyên nghiệp
  • Giá luôn cạnh tranh
  • Vận chuyển toàn quốc
  • Bảo hành uy tín
GỌI HOTLINE
Nhận tư vấn nhanh từ An Phát
Để lại thông tin
Nhận tư vấn và báo giá

Ống dẫn thực phẩm TOYOSILICONE được dùng cho thiết bị và máy móc chế biến thực phẩm: Rượu bia, nước giải khát, cà phê, kem, bánh kẹo, đồ hộp, sữa, thức ăn, mỹ phẩm…

ong-dan-thuc-pham-toyosilicone

Đặc điểm nổi bật của ống TOYOSILICONE

  • - Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội và có thể dùng ở nhiều điều kiện nhiệt độ (Khoảng nhiệt độ sử dụng -30 ~ 150°C).
  • - Tính năng chịu áp suất cao nhờ cấu tạo lớp bố đặc biệt, tính mềm dẻo của ống silicon giúp ngăn ngừa các sự cố, tăng thêm sự an toàn và an tâm.
  • - Không độc và cũng an toàn, đảm bảo khi sử dụng với đồ ăn/đồ uống.
  • - Độ trong suốt cao và đảm bảo an toàn trong xác minh chất lưu dẫn.
  • - An toàn và đảm bảo nhờ tuân thủ Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm, sản phẩm đã đăng ký với FDA (Cục quản lý thuốc và dược phẩm Hoa Kỳ), các quy định USP hạng VI và RoHS2 đã sửa đổi.

Trong mọi trường hợp, ống dẫn thực phẩm không được sử dụng cho các dung môi hữu cơ không phân cực (như Benzen, Toluene và Hexane), hydro các bon halogen (như Methylen clorit hay trichloroethane), các axit mạnh, các bazo mạnh, khoáng dầu hoặc hơi nước. Ngoài ra, không sử dụng cho dầu động vật và thực vật ở nhiệt độ vượt quá 70°C. Để làm sạch bằng hơi nước, cung cấp hơi nước bão hòa có áp suất 0.2 MPa ở nhiệt độ 130°C trong một thời gian ngắn.

Thông số kỹ thuật của Ống dẫn thực phẩm TOYOSILICONE:

Model I.D x O.D.  
 
Inch
Áp suất 
làm việc 
MPa
Nhiệt độ hoạt động Trọng lượng Kích thước/Cuộn Giá Màu
mm MPa Kg/Cuộn m VNĐ
TSI-5 4.8×10.6 3/16 0~1.0 -30~150 1.8 20 6.690.000 Trắng sữa với viền xanh
TSI-6 6.3×12.3 1/4 0~1.0 2.3 20 7.740.000
TSI-8 7.9×14.3 5/16 0~1.0 2.9 20 8.030.000
TSI-9 9.5×16.0 3/8 0~1.0 3.2 20 8.090.000
TSI-12 12.7×19.5 1/2 0~0.5 2.1 10 5.030.000
TSI-15 15.9×24.0 5/8 0~0.5 3.1 10 6.720.000
TSI-19 19.0×28.0 3/4 0~0.5 4.1 10 8.790.000
TSI-25 25.4×35.5 1 0~0.5 5.9 10 12.190.000
TSI-32 32.0×43.5 1 -1/4 0~0.5 8.5 10 27.700.000
TSI-38 38.1×50.5 1 – 1/2 0~0.5 10.5 10 36.370.000
TSI-50 50.8×64.5 2 0~0.3 7.9 5 36.200.000
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)

Nhà phân phối chính thức và duy nhất tại việt nam