So sánh sản phẩm

Ống dẫn thực phẩm Toyosilicone – S2

Model TSIS2

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 150°C.
- Chống gãy gập và chống xẹp ống.
- Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.
- Nhiều lớp silicone hơn TSIS nên có tuổi thọ cao.

Liên hệ

Yên tâm mua hàng tại an phát

  • 100% sản phẩm chính hãng
  • Tư vấn chuyên nghiệp
  • Giá luôn cạnh tranh
  • Vận chuyển toàn quốc
  • Bảo hành uy tín
GỌI HOTLINE
Nhận tư vấn nhanh từ An Phát
Để lại thông tin
Nhận tư vấn và báo giá
  • - Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội và cho phép dùng cho áp suất dương và áp suất âm ở nhiều điều kiện nhiệt độ (Khoảng nhiệt độ sử dụng -30 ~ 150°C).
  • - Nhờ cấu trúc hai lớp bố chỉ đặc biệt cộng thêm được gia cố bằng sợi kim loại, gia tăng hơn nữa khả năng chống gãy gập của ống, đảm bảo sự ổn định trong việc truyền dẫn.
  • - Cũng có độ linh hoạt tốt, độ bền được cải thiện nhiều hơn nữa (So sánh của chúng tôi với TSIS).
  • - Vệ sinh nhờ sử dụng vật liệu gia cố SUS316 không gỉ.
  • - An toàn và đảm bảo nhờ tuân thủ Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm, sản phẩm đã đăng ký với FDA (Cục quản lý thuốc và dược phẩm Hoa Kỳ) và các quy định RoHS2 đã sửa đổi.

ong-dan-thuc-pham-toyosilicone-S2
Applications For factory equipment (such as filling machines, cooling devices and heat-generating equipment)
Fluids Oils Chemicals Foods (including fats) Powder Air Steam(short time 130℃ or less) Water, Hot water
Material Silicone rubber Reinforcement material SUS316/Polyester threads
Features
  • RoHS 2 compliant:
  • Meets Food Sanitation Act: 
  • FDA registered: 
  • Insulating: 
  • Shape-retaining: 
  • Low elution: 
  • Low odor: 
  • Chemical-resistance: 
  • Oil-resistance: 
  • Transparence: 
  • Flexibility: 
  • Heat-resistance: 
  • Vacuum feed: 
  • Pressure feed: 

Temperature range -30°C-150°

1. Standards Chart by Size

Product no. Inner dia. × Outer dia. Use pressure Range of temperature Standard weight Standard length Minimum bend radius Reinforced construction Packaging Color
mm MPa Kg/Roll m mm
TSIS2-19 19.5×31.5 -0.1 to 0.7 -30  to  150 6.7 10 100 SUS coil and dual special weave BOX With milky green lines
TSIS2-25   25.4×39 10.0 10 160
TSIS2-32   32 ×47.5 14.1 10 200
TSIS2-38   38.1×55 18.4 10 250
TSIS2-50   50.8×69.5 -0.1 to 0.3 12.4 5 350

Note: -0.1 MPa is an approximate value. Please read the precautions as these hoses are not appropriate for all uses and conditions.

2. Genuine Couplings

  Hose size Fastening couplings
FERRULE HEXAGON HEAD THREAD MALE KAMLOK Taper male thread for pipes Parallel female thread for pipes
SUS SUS SUS SUS SUS SUS
HF HNT HM HC H01 H04
Hose part no. Inner dia. Outer dia. dau-noi-hf dau-noi-hnt dau-noi-hm dau-noi-hc dau-noi-h01 dau-noi-h-04
TSIS2-19 19.5 31.5 OK     OK OK OK
TSIS2-25 25.4  39 OK OK OK OK OK OK
TSIS2-32 32.0 47.5 OK OK OK OK    
TSIS2-38 38.1 55 OK OK OK OK    
TSI2S-50 50.8 69.5 OK OK OK OK    
 
  Hose size KAMLOK
KAMLOK COUPLER HOSE SHANK TWINLOK COUPLER HOSE SHANK
(with locking feature)
Aluminum SUS PP Aluminum SUS PP
633C AL 633C SST 633C PP 633CL AL 633CL SST 633CL PP
Hose part no. Inner dia. Outer dia. dau-boi-63cal dau-noi-633c-sst dau-noi-633c-pp dau-noi-633cl-al dau-noi-cl-sst dau-noi-633cl-pp
TSIS2-19 19.5 31.5 OK OK  OK  OK OK  
TSIS2-25 25.4 39 OK OK OK OK OK OK
TSIS2-32 32.0 47.5 OK OK   OK OK  
TSIS2-38 38.1 55 OK OK OK OK OK OK
TSIS2-50 50.8 69.5 OK OK OK OK OK OK
 
  Hose size KAMLOK 
KAMLOK ADAPTER HOSE SHANK
Aluminum SUS PP
633E AL 633E SST 633E PP
Hose part no. Inner dia. Outer dia. dau-noi-633e-al dau-noi-633e-sst dau-noi-633e-pp
TSIS2-19 19.5 31.5 OK OK  OK 
TSIS2-25 25.4 39 OK OK OK
TSIS2-32 32.0 47.5 OK OK  
TSIS2-38 38.1 55 OK &nbs
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)

Nhà phân phối chính thức và duy nhất tại việt nam