So sánh sản phẩm

Súng phun sơn Meiji F410 SERIES

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Súng phun sơn Meiji F410 SERIES có hiệu quả sơn bề mặt một lớp mỏng, đồng đều và đẹp.
- Thiết kế súng phun có trọng lượng nhẹ, dễ dàng sử dụng.
- Xuất xứ: Nhật Bản.

Liên hệ

Súng phun sơn Meiji F410 Series là loại súng sơn đặc biệt thương hiệu đến từ Nhật bản, súng có hiệu quả cao, dùng để sơn hoàn thiện có bề mặt đẹp, cân bằng tốt.
 

• Với dải sơn rộng cho lớp sơn hoàn thiện mỏng, đồng đều và đẹp. Bên cạnh đó súng giảm áp suất không khí khi sơn, chỉ còn 0.25MPa.

• Súng sơn có độ cân bằng tốt, trọng lượng chỉ 415g và thân thiện với báng súng được bo tròn.

• Súng phun sơn Meiji F410 Series  còn dễ bóp cò súng do sử dụng gioăng phớt có độ ma sát thấp hơn. Hơn nữa, thân súng được mạ crôm mang lại sự lâu bền và dễ dàng vệ sinh cho súng.Súng sơn được làm từ thép không rỉ tương thích cho sơn nước.

• Các model có dải sử dụng rộng đáp ứng được hầu hết các nhu cầu sơn.

• Sản phẩm súng phun sơn Meiji F410 Series  đã được cấp chứng nhận Châu Âu (CE) và tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ (Atex).

Hơn 80 năm qua , với mục tiêu đưa nguồn năng lượng tự nhiên không giới hạn là không khí vào cuộc sống, Meiji luôn là đơn vị tiên phong trong việc nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ khí nén để sản xuất các máy móc, thiết bị phục vụ các ngành công nghiệp, bao gồm : máy nén khí, Hệ thống - thiết bị phun sơn chạy bằng khí nén.Sản phẩm của Meiji được sản xuất theo công nghệ tiên tiến nhất, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng , giúp tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

Xem thêm: Súng phun sơn tự động EAB Series

Thông số kĩ thuật của Súng Phun Sơn Meiji F410 SERIES:

MODEL F410-G10EV F410-G12EV F410-G13EV F410-G14EV
Hệ thống sơn Trọng lực Trọng lực Trọng lực Trọng lực
Kích thước lỗ phun sơn 1.0mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 10EV 12EV 13EV 14EV
Áp suất sơn 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa
Khoảng cách sơn 250mm 250mm 250mm 250mm
Lưu lượng khí  255L/phút 255L/phút 260L/phút 270L/phút
Lưu lượng sơn 140mL/phút 185mL/phút 195mL/phút 205mL/phút
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
220mm 230mm 235mm 240mm
Hình dạng của dải sơn Tulip Tulip Tulip Tulip
Trọng lượng 415g 415g 415g 415g
Cấp sơn tiêu chuẩn 6G-C 6G-C 6G-C 6G-C
Đo lường mᶟ mᶟ mᶟ mᶟ
 
MODEL F410-G15EV F410-G18EV F410-G20EV F410-G25EV
Hệ thống sơn Trọng lực Trọng lực Trọng lực Trọng lực
Kích thước lỗ phun sơn 1.5mm 1.8mm 2.0mm 2.5mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 15EV 18EV 20EV 25EV
Áp suất sơn 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa
Khoảng cách sơn 250mm 250mm 250mm 250mm
Lưu lượng khí  280L/phút 285L/phút 290L/phút 335L/phút
Lưu lượng sơn 220mL/phút 270mL/phút 275mL/phút 350mL/phút
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
245mm 285mm 290mm 320mm
Hình dạng của dải sơn Tulip Tulip Tulip Tulip
Trọng lượng 415g 415g 415g 415g
Cấp sơn tiêu chuẩn 6G-C 6G-C 6G-C 6G-C
Đo lường mᶟ mᶟ mᶟ mᶟ
 
MODEL F410-G10EVW F410-G12EVW F410-G13EVW F410-G14EVW F410-G15EVW
Hệ thống sơn Trọng lực Trọng lực Trọng lực Trọng lực Trọng lực
Kích thước lỗ phun sơn 1.0mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 10EVW 12EVW 13EVW 14EVW 15EVW
Áp suất sơn 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa
Khoảng cách sơn 250mm 250mm 250mm 250mm 250mm
Lưu lượng khí 295L/phút 295L/phút 305L/phút 305L/phút 305L/phút
Lưu lượng sơn 140mL/phút 185mL/phút 200mL/phút 210mL/phút 225mmL/phút
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
250mm 270mm 280mm 285mm 290mm
Hình dạng của dải sơn Tulip Tulip Tulip Tulip Tulip
Trọng lượng 415g 415g 415g 415g 415g
Cấp sơn tiêu chuẩn 6G-C 6G-C 6G-C 6G-C 6G-C
Đo lường mᶟ mᶟ mᶟ mᶟ mᶟ
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)