So sánh sản phẩm

Súng phun sơn Meiji F110 SERIES

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Thiết kế tối ưu, trọng lượng nhẹ & dễ dàng thao tác.
- Dải sơn hình tam giác.
- Xuất xứ: Nhật Bản

 

Liên hệ

Súng phun sơn cầm tay F110 SERIES được thiết kế và chế tạo dựa trên cơ sở sự hài lòng của khách hàng.
 

F110 SERIES có những ưu điểm nổi trội như:

 ✔ Chất lượng lớp phun phủ cao bằng cách tối ưu hóa lượng sơn. Súng có luồng khí ổn định, ngăn ngừa tình trạng mất áp suất khí.

 ✔ Bên cạnh đó còn giảm được lượng sơn tiêu thụ, lượng khí tiêu thủ nhỏ giúp tiết kiệm năng lượng.

 ✔ Súng có thể tối ưu hóa lưu lượng khí  giúp làm giảm lượng sơn bám vào đầu chia khí.

 ✔ Người sử dụng có thể dễ thao tác do súng sơn được cân bằng tốt và trọng lượng nhẹ. Hơn nữa súng được thiết kế để giảm tải cho cò súng, cải thiện khả năng sử dụng với gioăng phớt có độ cản thấp hơn.

 ✔ Súng phun sơn cầm tay F110 Series có độ bền của các chi tiết đã được cải thiện. Súng còn có thêm dải sơn hình nửa tulip.

 ✔ Với mỗi kích thước của đầu phun sẽ có một đầu chia khí tương ứng. Đầu chia phí dùng cho loại hút, loại trọng lực, loại áp suất và có thể hoán đổi cho giống với kích thước lỗ ở đầu phun sơn.

 ✔ F110 Series có đến 26 loại súng.

Xem thêm: Súng phun sơn F-ZERO Series

 
Thông số kỹ thuật của các model Súng phun sơn Meiji F110 SERIES:
 
MODEL  F110-P08P  F110-P10P F110-P13P F110-P15P
Hệ thống sơn Áp lực Áp lực Áp lực Áp lực
Kích thước lỗ phun sơn 0.8mm 1.0mm 1.3mm 1.5mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 8P 10P 13P 15P
Áp suất sơn 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa 0.25Mpa
Khoảng cách sơn 200mm 200mm 200mm 200mm
Lưu lượng khí 220L/phút 230L/phút 280L/phút 290L/phút
Lưu lượng sơn 180mL/phút 245mL/phút 310mL/phút 330mL/phút
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
230mm 240mm 270mm 275mm
Hình dạng của dải sơn Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác
Công suất đầu ra của máy nén khí ≥1.5 ≥1.5 ≥1.5 ≥1.5
Trọng lượng 293g 293g 293g 293g
Cốc sơn tiêu chuẩn Bình cấp sơn áp lực, bơm màng. Bình cấp sơn áp lực, bơm màng. Bình cấp sơn áp lực, bơm màng. Bình cấp sơn áp lực, bơm màng.
Đo lường 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ
 
 
MODEL F110-S10
< F110-S10T>
F110-S13
< F110-S13T>
(F110-S13ST)
F110-S15
< F110-S15T>
(F110-S15ST)
F110-S20
< F110-S20T>
Hệ thống sơn Hút Hút Hút Hút
Kích thước lỗ phun sơn 1.0mm 1.3mm 1.5mm 2.0mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 10P
<10T>
13P
<13T>
<13ST>
15P
<15T>
<15ST>
20P
<20T>
Áp suất sơn 0.25 Mpa
<0.20>
0.25 Mpa
<0.20>
(0.25)
0.25 Mpa
<0.20>
(0.25)
0.25 Mpa
<0.20>
Khoảng cách sơn 200mm 200mm 200mm 200mm
Lưu lượng khí 110L/phút
<170>
140L/phút
<200>
(215)
160L/phút
<215>
(225)
 
175L/phút
<225>
 
Lưu lượng sơn 90mL/phút
<75>
130mL/phút
<125>
(150)
160mL/phút
<150>
(160)
 
210mL/phút
<180>
 
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
130mm
<160>
160mm
<180>
(160)
170mm
<165>
(170)
185mm
<210>
Hình dạng của dải sơn Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác
Công suất đầu ra của máy nén khí ≥0.4
<1.5>
≥0.75
<1.5>
(1.5)
≥0.75
<1.5>
(1.5)
≥0.75
<1.5>
Trọng lượng 293g 293g 293g 293g
Cốc sơn tiêu chuẩn 7SB, 10SB-2, 7SLB, 10SLB-2 7SB, 10SB-2, 7SLB, 10SLB-2 7SB, 10SB-2, 7SLB, 10SLB-2 7SB, 10SB-2, 7SLB, 10SLB-2
Đo lường 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ
 
 
MODEL F110-G10
< F110-G10T>
F110-G13
< F110-G13T>
(F110-G13ST)
F110-G15
< F110-G15T>
(F110-G15ST)
F110-G20
< F110-G20T>
Hệ thống sơn Trọng lực Trọng lực Trọng lực Trọng lực
Kích thước lỗ phun sơn 1.0mm 1.3mm 1.5mm 2.0mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 10P
<10T>
13P
<13T>
<13ST>
15P
<15T>
<15ST>
20P
<20T>
Áp suất sơn 0.25 Mpa
<0.20>
0.25 Mpa
<0.20>
(0.25)
0.25 Mpa
<0.20>
(0.25)
0.25 Mpa
<0.20>
Khoảng cách sơn 200mm 200mm 200mm 200mm
Lưu lượng khí 110L/phút
<170>
140L/phút
<200>
(215)
160L/phút
<215>
(225)
 
175L/phút
<225>
 
Lưu lượng sơn 95mL/phút
<90>
150mL/phút
<160>
(180)
180mL/phút
<180>
(205)
 
260mL/phút
<235>
 
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
140mm
<180>
170mm
<210>
(180)
180mm
<215>
(190)
195mm
<240>
Hình dạng của dải sơn Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác
Công suất đầu ra của máy nén khí ≥0.4
<1.5>
≥0.75
<1.5>
(1.5)
≥0.75
<1.5>
(1.5)
≥0.75
<1.5>
Trọng lượng 293g 293g 293g 293g
Cốc sơn tiêu chuẩn 2GA, 3G-U, 4GD, 4GB-U, 4GP-U, 4GPA-U, 4G-TA 2GA, 3G-U, 4GD, 4GB-U, 4GP-U, 4GPA-U, 4G-TA 2GA, 3G-U, 4GD, 4GB-U, 4GP-U, 4GPA-U, 4G-TA 2GA, 3G-U, 4GD, 4GB-U, 4GP-U, 4GPA-U, 4G-TA
Đo lường 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ
 
MODEL F110-G08R F110-G25R
Hệ thống sơn Trọng lực Trọng lực
Kích thước lỗ phun sơn 0.8mm 2.5mm
Đầu chia khí tiêu chuẩn 08 25
Áp suất sơn 0.25 Mpa 0.25 Mpa
Khoảng cách sơn 200mm 200mm
Lưu lượng khí 75L/phút 155L/phút
Lưu lượng sơn 55mL/phút 320mL/phút
Bề rộng hiệu quả lớn
nhất của dải sơn
35mm 50mm
Hình dạng của dải sơn Tròn Tròn
Công suất đầu ra của máy nén khí ≥0.4 ≥1.5
Trọng lượng 293g 293g
Cốc sơn tiêu chuẩn 2GA, 3G-U, 4GD, 4GB-U, 4GP(A)-U, 4G-TA 2GA, 3G-U, 4GD, 4GB-U, 4GP(A)-U, 4G-TA
Đo lường 0.06/25PC mᶟ 0.06/25PC mᶟ
 

Súng phun sơn Meiji F110 SERIES

- Thiết kế tối ưu, trọng lượng nhẹ & dễ dàng thao tác.
- Dải sơn hình tam giác.
- Xuất xứ: Nhật Bản

 

Liên hệ

GỌI HOTLINE
Nhận tư vấn nhanh từ An Phát
Để lại thông tin
Nhận tư vấn và báo giá
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)