So sánh sản phẩm

Van tiết lưu SangA - NSE

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Sản phẩm cho phép điều khiển tốc độ dòng khí nén một cách chính xác.
- Thiết kế nhỏ gọn vô cùng tiện lợi.
- Các lắp đặt nhanh chóng & dễ dàng.

Liên hệ

Van tiết lưu NSE là sản phẩm được sản xuất bởi thương hiệu Sang A - Hàn Quốc. Tại thị trường Việt Nam, An Phát hiện đang là nhà phân phối chính thức tất cả các sản phẩm hiện có của Sang A.
van-tiet-luu-sana-nse
 
Với đặc điểm nhỏ gọn, dễ thao tác, đa dạng về chủng loại và phù hợp với nhiều không gian nên các sản phẩm của Sang A rất được ưa chuộng không chỉ Hàn Quốc mà cả khu vực Châu Á. Một số loại sản phẩm nổi tiếng: đầu nối nhanh, van tiết lưu, ống áp lực, các phụ kiện thiết bị khí nén khác: súng xì khí

Ưu điểm nổi bật của van tiết lưu NSE:

- Van tiết lưu cho phép điều khiển tốc độ dòng khí nén một cách chính xác và tối ưu do đó làm cho xilanh chuyển động êm ái.
- Thiết kế và kết cấu nhỏ gọn cho phép sản phẩm có tính năng tương đương những loại thông thường khác có kích cỡ lớn hơn rất nhiều và có khả năng lắp đặt ở những không gian hẹp.
- Việc điều khiển dòng khí có 2 loại: đường vào và đường ra.

Đặc điểm cấu tạo chung của Van tiết lưu:

cau-tao-chung-van-tiet-luu-sanga

Bản cấu tạo chi tiết sản phẩm van tiết lưu NSE:

cau-tao-chi-tiet-van-tiet-luu-sanga
 
Nếu cần tư vấn chi tiết về sản phẩm van tiết lưu NSE nói riêng hoặc các loại sản phẩm van tiết lưu của thương hiệu Sang A nói chung, bạn có thể liên lạc với An Phát theo số hotline: 0927 884 885.
Xem thêm:Van tiết lưu SangA - NSS

Thông số kỹ thuật các model của sản phẩm:
 
Model ØD R C E A H ØP ØK L1 (Max) L2 W.G (g) Q’ty/
Inbox
NSE 03-M3C 3 9.5 9.5 14 4 8 6.3 10 26.5 6.9 6.7 100
NSE 03-M5C 3 M5 9.5 14 4 8 6.3 10 2.5 6.4 8.1 100
NSE 04-M3C 4 M3 11.5 15.7 4 8 8 10 26.5 6.9 17.5 100
NSE 04-M5C 4 M5 11.5 15.7 4 8 8 10 26.5 6.4 34.7 100
NSE 04-01C 4 R1/8 11.5 17.8 8 10 8 14 36 11.2 9.1 50
NSE 06-M3C 8 M3 12.5 16.4 4 8 10.4 10 26.5 6.9 18.2 100
NSE 06-M5C 8 M5 12.5 16.4 4 8 10.4 10 26.5 6.4 35.4 100
NSE 06-01C 8 R1/8 12.5 18.2 8 10 10.4 14 36 11.2 63.9 50
NSE 06-02C 8 R1/4 12.5 20.1 11 14 10.4 18 41.5 11.2 19.1 50
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)