So sánh sản phẩm

Van tiết lưu SangA - NSS

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Kích thước nhỏ gọn thường được lắp đặt ở những không gian hẹp.
- Thương hiệu SangA - Hàn Quốc.

Liên hệ

Van tiết lưu NSS với thiết kế và kết cấu nhỏ gọn cho phép sản phẩm có tính năng tương đương những loại thông thường khác có kích cỡ lớn hơn rất nhiều và có khả năng lắp đặt ở những không gian hẹp.

van-tiet-luu-sanga-nss
- Van tiết lưu cho phép điều khiển tốc độ dòng khí nén một cách chính xác và tối ưu do đó làm cho xilanh chuyển động êm ái.
- Việc điều khiển dòng khí có 2 loại: đường vào và đường ra.

Cấu tạo chung của Van tiết lưu Sang A:

cau-tao-chung-van-tiet-luu-nss

cau-tao-chung-van-tiet-luu-nss-1
MODEL {ØD-T}    Tube (Metric) – Thread (R)
MODEL ØD R C E A H ØP ØK L1 (Max) L2 W.G (g) Q’ty/
Inbox
NSS 04-M5 4 M5 16 15.9 3.5 8 10.4 10.4 26.5 30.8 8.9 100
NSS 04-01 4 R1/8 16 18.1 8 10 10.4 14.4 36 33.9 24.1 50
NSS 04-02 4 R1/4 16 20.1 11.2 14 10.4 18.4 41.5 34.9 44.6 50
NSS 06-M5 6 M5 17 15.9 3.5 8 12.4 10.4 26.5 32.2 9.8 100
NSS 06-01 6 R1/8 17 18.1 8 10 12.4 14.4 36 35.3 24.8 50
NSS 06-02 6 R1/4 17 20.1 11.2 14 12.4 18.4 41.5 36.3 45.2 50
NSS 06-03 6 R3/8 17 22.5 13.3 19 12.4 22 47 37.3 55 25
NSS 08-01 8 R1/8 18.5 18.1 8 10 14.4 14.4 36 36.8 41.9 50
NSS 08-02 8 R1/4 18.5 20.1 11.2 14 14.4 18.4 41.5 37.8 46.2 50
NSS 08-03 8 R3/8 18.5 22.5 13.3 19 14.4 22 47 38.8 57 25
NSS 08-04 8 R1/2 18.5 24.9 16.5 24 14.4 28 52 39.8 65 25
NSS 10-02 10 R1/4 21 20.1 11.2 14 17.6 18.4 41.5 40.5 76.7 25
NSS 10-03 10 R3/8 21 22.5 13.3 19 17.6 22 47 41.5 84.6 25
NSS 10-04 10 R1/2 21 24.9 16.5 24 17.6 28 52 42.5 88 20
NSS 12-02 12 R1/4 22.5 20.1 11.2 14 21.2 18.4 41.5 42 84 25
NSS 12-03 12 R3/8 22.5 22.5 13.3 19 21.2 22 47 43 85.6 20
NSS 12-04 12 R1/2 22.5 24.9 16.5 24 21.2 28 52 44 95 20

 
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)